Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: can, cán có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ can, cán:
Biến thể phồn thể: 乾幹;
Pinyin: gan1, gan4, han2;
Việt bính: gon1
1. [不相干] bất tương can 2. [被干] bị can 3. [干鳥] can điểu 4. [干證] can chứng 5. [干政] can chính 6. [干支] can chi 7. [干預] can dự 8. [干與] can dự 9. [干係] can hệ 10. [干祿] can lộc 11. [干連] can liên 12. [干犯] can phạm 13. [干戈] can qua 14. [干涉] can thiệp 15. [干雲] can vân 16. [干謁] can yết;
干 can, cán
◎Như: can phạm 干犯.
(Động) Cầu, muốn được.
◎Như: can lộc 干祿 cầu bổng lộc.
◇Luận Ngữ 論語: Tử Trương học can lộc 子張學干祿 (Vi chánh 為政) Tử Trương học (để) cầu bổng lộc (muốn ra làm quan).
(Động) Giữ.
◎Như: can thành 干城 người bầy tôi giữ gìn xã tắc.
(Động) Chen dự vào.
◎Như: can thiệp 干涉.
(Động) Liên quan, có quan hệ.
◎Như: tương can 相干 quan hệ với nhau.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Trang khách Lí Đại cứu chủ, ngộ đả tử nhân, phi can ngã sự 莊客李大救主, 誤打死人, 非干我事 (Đệ ngũ thập nhị hồi) Trang khách Lí Đại vì cứu chủ lỡ đánh chết người, không liên quan gì với tôi.
(Danh) Cái mộc, một thứ đồ binh làm bằng da để chống đỡ các mũi nhọn và tên đạn.
(Danh) Bến nước, bờ.
◎Như: hà can 河干 bến sông.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Vãn chí hà can, thiểu niên dĩ tiên tại 晚至河干, 少年已先在 (Vương Lục Lang 王六郎) Chiều đến bờ sông, thiếu niên đã ở đó trước rồi.
(Danh) Thiên can 天干 tức là mười can gồm có: giáp 甲, ất 乙, bính 丙, đinh 丁, mậu 戊, kỉ 己, canh 庚, tân 辛, nhâm 壬, quý 癸.
(Danh) Thực phẩm khô.
§ Thông can 乾.
◎Như: duẩn can 筍干 măng khô, đậu hủ can 豆腐干 đậu phụ khô.
(Danh) Bè, nhóm, bọn.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Na bà tử thâm đố Tập Nhân, Tình Văn nhất can nhân 那婆子深妒襲人, 晴雯一干人 (Đệ ngũ thập cửu hồi) Bà già này rất ghét bọn Tập Nhân, Tình Văn.
(Danh) Họ Can.
(Đại) Một số, bao nhiêu, ngần ấy (số lượng không xác định).
◎Như: nhược can 若干 ngần ấy cái.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Cung dưỡng nhược can thiên vạn ức Phật 供養若干千萬億佛 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Hiến cúng bao nhiêu ngàn vạn ức đức Phật.
§ Giản thể của chữ can 乾.Một âm là cán.
§ Giản thể của chữ cán 幹.
can, như "can ngăn" (vhn)
cơn, như "cơn gió, cơn bão" (btcn)
càn, như "làm càn, càn quét" (gdhn)
cán, như "cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán" (gdhn)
Pinyin: gan1, gan4, han2;
Việt bính: gon1
1. [不相干] bất tương can 2. [被干] bị can 3. [干鳥] can điểu 4. [干證] can chứng 5. [干政] can chính 6. [干支] can chi 7. [干預] can dự 8. [干與] can dự 9. [干係] can hệ 10. [干祿] can lộc 11. [干連] can liên 12. [干犯] can phạm 13. [干戈] can qua 14. [干涉] can thiệp 15. [干雲] can vân 16. [干謁] can yết;
干 can, cán
Nghĩa Trung Việt của từ 干
(Động) Phạm, mạo phạm.◎Như: can phạm 干犯.
(Động) Cầu, muốn được.
◎Như: can lộc 干祿 cầu bổng lộc.
◇Luận Ngữ 論語: Tử Trương học can lộc 子張學干祿 (Vi chánh 為政) Tử Trương học (để) cầu bổng lộc (muốn ra làm quan).
(Động) Giữ.
◎Như: can thành 干城 người bầy tôi giữ gìn xã tắc.
(Động) Chen dự vào.
◎Như: can thiệp 干涉.
(Động) Liên quan, có quan hệ.
◎Như: tương can 相干 quan hệ với nhau.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Trang khách Lí Đại cứu chủ, ngộ đả tử nhân, phi can ngã sự 莊客李大救主, 誤打死人, 非干我事 (Đệ ngũ thập nhị hồi) Trang khách Lí Đại vì cứu chủ lỡ đánh chết người, không liên quan gì với tôi.
(Danh) Cái mộc, một thứ đồ binh làm bằng da để chống đỡ các mũi nhọn và tên đạn.
(Danh) Bến nước, bờ.
◎Như: hà can 河干 bến sông.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Vãn chí hà can, thiểu niên dĩ tiên tại 晚至河干, 少年已先在 (Vương Lục Lang 王六郎) Chiều đến bờ sông, thiếu niên đã ở đó trước rồi.
(Danh) Thiên can 天干 tức là mười can gồm có: giáp 甲, ất 乙, bính 丙, đinh 丁, mậu 戊, kỉ 己, canh 庚, tân 辛, nhâm 壬, quý 癸.
(Danh) Thực phẩm khô.
§ Thông can 乾.
◎Như: duẩn can 筍干 măng khô, đậu hủ can 豆腐干 đậu phụ khô.
(Danh) Bè, nhóm, bọn.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Na bà tử thâm đố Tập Nhân, Tình Văn nhất can nhân 那婆子深妒襲人, 晴雯一干人 (Đệ ngũ thập cửu hồi) Bà già này rất ghét bọn Tập Nhân, Tình Văn.
(Danh) Họ Can.
(Đại) Một số, bao nhiêu, ngần ấy (số lượng không xác định).
◎Như: nhược can 若干 ngần ấy cái.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Cung dưỡng nhược can thiên vạn ức Phật 供養若干千萬億佛 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Hiến cúng bao nhiêu ngàn vạn ức đức Phật.
§ Giản thể của chữ can 乾.Một âm là cán.
§ Giản thể của chữ cán 幹.
can, như "can ngăn" (vhn)
cơn, như "cơn gió, cơn bão" (btcn)
càn, như "làm càn, càn quét" (gdhn)
cán, như "cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán" (gdhn)
Nghĩa của 干 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (乾、幹)
[gān]
Bộ: 干 - Can
Số nét: 3
Hán Việt: CAN
1. cái thuẫn (thời xưa)。古代指盾。
2. họ Can。姓。
3. mạo phạm; xúc phạm; lăng nhục; sỉ nhục。冒犯。
干犯
can phạm
4. dính dáng; liên can; liên quan; dính líu。牵连;涉及。
干连
liên can; dính dáng
干涉
can thiệp
这件事与你无干。
việc này không liên quan đến anh
5. cầu mong; đeo đuổi; theo đuổi; tìm kiếm (chức tước, bổng lộc)。追求(职位、俸禄等)。
干禄
cầu mong bổng lộc
6. bờ sông。水边。
江干
bờ sông
河干
bờ sông
7. thiên can; can。天干。
干支
can chi
8. khô。没有水分或水分很少(跟"湿"相对)。
干燥
khô ráo
干柴
củi khô
油漆未干
sơn chưa khô
衣服晾干了。
quần áo phơi khô rồi
9. khô; không dùng nước。不用水的。
干洗
giặt khô (bằng xăng)
10. khô; thực phẩm khô。(干儿)加工制成的干的食品。
饼干
bánh bích quy
葡萄干儿。
nho khô
豆腐干儿。
đậu phụ khô
11. rỗng; sạch bách; nhẵn。空虚;空无所有。
外强中干
miệng hùm gan sứa; già trái non hột
钱都花干了。
tiền tiêu hết cả rồi.
12. không thực chất; gượng; khan。只具形式的。
干笑
cười gượng
干号
gào khan
13. kết nghĩa; nuôi。指拜认的亲属关系。
干妈
mẹ nuôi
干儿子
con nuôi
14. uổng phí; khan; vô ích; phí。徒然;白。
干着急
lo lắng vô ích
干瞪眼
phí nước mắt
干打雷,不下雨。
chỉ có sấm không có mưa; có nói mà chẳng có làm.
15. vụng về; cộc cằn (nói năng)。形容说话太直太粗(不委婉)。
你说话别那么干。
anh nói chuyện đừng thẳng thắn như vậy.
16. đốp chát。当面说气话或抱怨的话使人难堪。
我又干了他一顿。
tôi lại nói cho nó một trận.
17. phớt lờ; không đếm xỉa; mặc kệ。慢待;置之不理。
主人走了,把咱们干起来了。
chủ đi rồi, không để ý đến chúng ta nữa.
Ghi chú: 另见gàn
Từ ghép:
干碍 ; 干巴 ; 干巴巴 ; 干板 ; 干杯 ; 干贝 ; 干瘪 ; 干冰 ; 干菜 ; 干草 ; 干柴烈火 ; 干城 ; 干脆 ; 干打雷,不下雨 ; 干打垒 ; 干瞪眼 ; 干电池 ; 干犯 ; 干饭 ; 干肥 ; 干粉 ; 干戈 ; 干股 ; 干果 ; 干旱 ; 干号 ; 干嚎 ; 干涸 ; 干花 ; 干货 ; 干急 ; 干将 ; 干结 ; 干净 ; 干酒 ; 干咳 ; 干枯 ; 干酪 ; 干冷 ; 干礼 ; 干连 ; 干粮 ; 干裂 ; 干馏 ; 干亲 ; 干扰 ; 干涩 ; 干涉 ; 干尸 ; 干瘦 ;
干爽 ; 干松 ; 干洗 ; 干系 ; 干笑 ; 干薪 ; 干谒 ; 干与 ; 干预 ; 干哕 ; 干燥 ; 干政 ; 干支
Từ phồn thể: (幹、幹)
[gàn]
Bộ: 二(Nhị)
Hán Việt: CÁN
1. cán; thân。事物的主体或重要部分。
树干
thân cây
骨干
cốt cán
2. cán bộ。指干部。
调干
điều cán bộ
干群关系
quan hệ giữa cán bộ và quần chúng
3. làm; làm việc。做(事)。
实干
làm việc; làm thật sự.
干活儿。
làm việc
埋头苦干
cặm cụi làm việc
4. có năng lực; có tài; giỏi。能干;有能力的。
干练
giỏi giang
干才
tài năng; có tài
5. đảm nhiệm; làm。担任;从事。
他干过厂长。
anh ấy đã từng làm đội trưởng.
6. hỏng; xấu。事情变坏;糟。
要干
làm việc xấu.
干了,钥匙忘在屋里了。
hỏng rồi, chìa khoá bỏ quên ở nhà rồi.
Ghi chú: 另见gān
Từ ghép:
干部 ; 干部学校 ; 干才 ; 干道 ; 干掉 ; 干架 ; 干将 ; 干劲 ; 干警 ; 干练 ; 干流 ; 干禄 ; 干吗 ; 干渠 ; 干什么 ; 干事 ; 干线 ; 干校 ; 干仗
[gān]
Bộ: 干 - Can
Số nét: 3
Hán Việt: CAN
1. cái thuẫn (thời xưa)。古代指盾。
2. họ Can。姓。
3. mạo phạm; xúc phạm; lăng nhục; sỉ nhục。冒犯。
干犯
can phạm
4. dính dáng; liên can; liên quan; dính líu。牵连;涉及。
干连
liên can; dính dáng
干涉
can thiệp
这件事与你无干。
việc này không liên quan đến anh
5. cầu mong; đeo đuổi; theo đuổi; tìm kiếm (chức tước, bổng lộc)。追求(职位、俸禄等)。
干禄
cầu mong bổng lộc
6. bờ sông。水边。
江干
bờ sông
河干
bờ sông
7. thiên can; can。天干。
干支
can chi
8. khô。没有水分或水分很少(跟"湿"相对)。
干燥
khô ráo
干柴
củi khô
油漆未干
sơn chưa khô
衣服晾干了。
quần áo phơi khô rồi
9. khô; không dùng nước。不用水的。
干洗
giặt khô (bằng xăng)
10. khô; thực phẩm khô。(干儿)加工制成的干的食品。
饼干
bánh bích quy
葡萄干儿。
nho khô
豆腐干儿。
đậu phụ khô
11. rỗng; sạch bách; nhẵn。空虚;空无所有。
外强中干
miệng hùm gan sứa; già trái non hột
钱都花干了。
tiền tiêu hết cả rồi.
12. không thực chất; gượng; khan。只具形式的。
干笑
cười gượng
干号
gào khan
13. kết nghĩa; nuôi。指拜认的亲属关系。
干妈
mẹ nuôi
干儿子
con nuôi
14. uổng phí; khan; vô ích; phí。徒然;白。
干着急
lo lắng vô ích
干瞪眼
phí nước mắt
干打雷,不下雨。
chỉ có sấm không có mưa; có nói mà chẳng có làm.
15. vụng về; cộc cằn (nói năng)。形容说话太直太粗(不委婉)。
你说话别那么干。
anh nói chuyện đừng thẳng thắn như vậy.
16. đốp chát。当面说气话或抱怨的话使人难堪。
我又干了他一顿。
tôi lại nói cho nó một trận.
17. phớt lờ; không đếm xỉa; mặc kệ。慢待;置之不理。
主人走了,把咱们干起来了。
chủ đi rồi, không để ý đến chúng ta nữa.
Ghi chú: 另见gàn
Từ ghép:
干碍 ; 干巴 ; 干巴巴 ; 干板 ; 干杯 ; 干贝 ; 干瘪 ; 干冰 ; 干菜 ; 干草 ; 干柴烈火 ; 干城 ; 干脆 ; 干打雷,不下雨 ; 干打垒 ; 干瞪眼 ; 干电池 ; 干犯 ; 干饭 ; 干肥 ; 干粉 ; 干戈 ; 干股 ; 干果 ; 干旱 ; 干号 ; 干嚎 ; 干涸 ; 干花 ; 干货 ; 干急 ; 干将 ; 干结 ; 干净 ; 干酒 ; 干咳 ; 干枯 ; 干酪 ; 干冷 ; 干礼 ; 干连 ; 干粮 ; 干裂 ; 干馏 ; 干亲 ; 干扰 ; 干涩 ; 干涉 ; 干尸 ; 干瘦 ;
干爽 ; 干松 ; 干洗 ; 干系 ; 干笑 ; 干薪 ; 干谒 ; 干与 ; 干预 ; 干哕 ; 干燥 ; 干政 ; 干支
Từ phồn thể: (幹、幹)
[gàn]
Bộ: 二(Nhị)
Hán Việt: CÁN
1. cán; thân。事物的主体或重要部分。
树干
thân cây
骨干
cốt cán
2. cán bộ。指干部。
调干
điều cán bộ
干群关系
quan hệ giữa cán bộ và quần chúng
3. làm; làm việc。做(事)。
实干
làm việc; làm thật sự.
干活儿。
làm việc
埋头苦干
cặm cụi làm việc
4. có năng lực; có tài; giỏi。能干;有能力的。
干练
giỏi giang
干才
tài năng; có tài
5. đảm nhiệm; làm。担任;从事。
他干过厂长。
anh ấy đã từng làm đội trưởng.
6. hỏng; xấu。事情变坏;糟。
要干
làm việc xấu.
干了,钥匙忘在屋里了。
hỏng rồi, chìa khoá bỏ quên ở nhà rồi.
Ghi chú: 另见gān
Từ ghép:
干部 ; 干部学校 ; 干才 ; 干道 ; 干掉 ; 干架 ; 干将 ; 干劲 ; 干警 ; 干练 ; 干流 ; 干禄 ; 干吗 ; 干渠 ; 干什么 ; 干事 ; 干线 ; 干校 ; 干仗
Chữ gần giống với 干:
干,Tự hình:

Pinyin: gan1, gan4, gan3;
Việt bính: gon1
1. [爆竿] bạo can;
竿 can, cán
Nghĩa Trung Việt của từ 竿
(Danh) Sào, cây tre, cần tre.◎Như: nhất can 一竿 một cành tre.
(Danh) Phong thư.
§ Ngày xưa viết bằng thẻ tre nên gọi phong thư là can độc 竿牘.
(Danh) Sào (đơn vị chiều dài ngày xưa).
◎Như: nhật cao tam can 日高三竿 mặt trời cao đã ba ngọn tre, thủy thâm kỉ can 水深幾竿 nước sâu mấy con sào.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hồng nhật tam can, Vương thủy khởi 紅日三竿, 王始起 (Vương Thành 王成) Mặt trời hồng lên cao ba sào, Vương mới dậy.Một âm là cán.
(Danh) Cái giá mắc áo.
cần, như "cần câu, cần bẩy" (vhn)
can, như "trúc can (cần dài)" (btcn)
Nghĩa của 竿 trong tiếng Trung hiện đại:
[gān]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 9
Hán Việt: CAN
gậy tre; sào tre; cần; gậy。竿子。
钓竿
cần câu
百尺竿头,更进一步。
đã cao càng vươn cao hơn; đã giỏi lại càng giỏi hơn.
Từ ghép:
竿子
Số nét: 9
Hán Việt: CAN
gậy tre; sào tre; cần; gậy。竿子。
钓竿
cần câu
百尺竿头,更进一步。
đã cao càng vươn cao hơn; đã giỏi lại càng giỏi hơn.
Từ ghép:
竿子
Dị thể chữ 竿
𣔼,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: cán
| cán | 干: | cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán |
| cán | 幹: | cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán |
| cán | : | cán mì sợi, bị xe cán |
| cán | 擀: | cán mì sợi, bị xe cán |
| cán | 杆: | cán chổi, cán quốc |
| cán | 桿: | cán chổi, cán quốc |
| cán | 榦: | cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán |
| cán | 檊: | cán chổi, cán quốc |
| cán | 骭: | cán (xương nhỏ ở cẳng chân) |

Tìm hình ảnh cho: can, cán Tìm thêm nội dung cho: can, cán
